TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сре́дство

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
srédstvo[ˈsrʲet͡stvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сре́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сре́дство nghĩa là phương tiện, cách.

Nghĩa của сре́дство

Danh từ

  1. Phương tiện, cách, biện pháp; (số nhiều) tiền của; thuốc (сре́дство от ка́шля — thuốc ho).

Biến cách của сре́дство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сре́дствосре́дства
Sinh cách кого? чего?сре́дствасре́дств
Tặng cách кому? чему?сре́дствусре́дствам
Đối cách кого? что?сре́дствосре́дства
Công cụ cách кем? чем?сре́дствомсре́дствами
Giới cách о ком? о чём?сре́дствесре́дствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сре́дство

  • Полиция конфисковала в школе большое количество наркотических средств. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4179311
  • Цель оправдывает средства. Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468680

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

средство nghĩa là gì?

средство (danh từ) nghĩa là phương tiện, cách.

средство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сре́дство (phiên âm Latinh srédstvo, IPA [ˈsrʲet͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.