сре́дство
Dấu sắc trên сре́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сре́дство nghĩa là phương tiện, cách.
Nghĩa của сре́дство
Danh từ
- Phương tiện, cách, biện pháp; (số nhiều) tiền của; thuốc (сре́дство от ка́шля — thuốc ho).
Biến cách của сре́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сре́дство | сре́дства |
| Sinh cách кого? чего? | сре́дства | сре́дств |
| Tặng cách кому? чему? | сре́дству | сре́дствам |
| Đối cách кого? что? | сре́дство | сре́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | сре́дством | сре́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | сре́дстве | сре́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сре́дство
- Полиция конфисковала в школе большое количество наркотических средств. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4179311
- Цель оправдывает средства. Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468680
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
средство nghĩa là gì?
средство (danh từ) nghĩa là phương tiện, cách.
средство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сре́дство (phiên âm Latinh srédstvo, IPA [ˈsrʲet͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.