срез
giống đựcbất động vật
srez[srʲes]
giọng máy của trình duyệt
срез nghĩa là mặt cắt, chỗ cắt, lát cắt.
Nghĩa của срез
Danh từ
- Mặt cắt, chỗ cắt.
- для микроанализа Lát cắt.
Biến cách của срез (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сре́з | сре́зы |
| Sinh cách кого? чего? | сре́за | сре́зов |
| Tặng cách кому? чему? | сре́зу | сре́зам |
| Đối cách кого? что? | сре́з | сре́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | сре́зом | сре́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | сре́зе | сре́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
срез nghĩa là gì?
срез (danh từ) nghĩa là mặt cắt, chỗ cắt, lát cắt.
срез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là срез (phiên âm Latinh srez, IPA [srʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.