TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

срезатся

thể hoàn thành
srezatsja giọng máy của trình duyệt

срезатся nghĩa là rớt, hỏng.

Nghĩa của срезатся

Động từ

  1. khẩu ngữ на экзамене Rớt, hỏng, thi hỏng, thi trựơt, hỏng thi, trượt thi.

Câu hỏi thường gặp

срезатся nghĩa là gì?

срезатся (động từ) nghĩa là rớt, hỏng.

срезатся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là срезатся (phiên âm Latinh srezatsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.