TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

срисова́ть

thể hoàn thành
srisovátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên срисова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

срисова́ть nghĩa là vẽ phỏng theo, vẽ phóng.

Nghĩa của срисова́ть

Thể hoàn thành của срисо́вывать.

Động từ

  1. Vẽ phỏng theo, vẽ phóng, vẽ lại, phóng lại.

Cặp thể của срисова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ срисова́ть

NgôiTương lai
ясрису́ю
тысрису́ешь
он / она́ / оно́срису́ет
мысрису́ем
высрису́ете
они́срису́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)срисова́л
Giống cái (она́)срисова́ла
Giống trung (оно́)срисова́ло
Số nhiều (они́)срисова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)срису́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)срису́йте

Câu hỏi thường gặp

срисовать nghĩa là gì?

срисовать (động từ) nghĩa là vẽ phỏng theo, vẽ phóng.

срисовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là срисова́ть (phiên âm Latinh srisovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.