TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сродни́ться

thể hoàn thành
srodnítʹsja[srɐdʲˈnʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сродни́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сродни́ться nghĩa là kết bạn, đánh bạn.

Nghĩa của сродни́ться

Động từ

  1. Kết bạn, đánh bạn, kết nghĩa, kết thân, gắn bó, thân; (свыкнуться) quen. с + công cụ cách

Chia động từ сродни́ться

NgôiTương lai
ясродню́сь
тысро́днишься
он / она́ / оно́сро́днится
мысро́днимся
высро́днитесь
они́сро́днятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)сродни́лся
Giống cái (она́)сродни́лась
Giống trung (оно́)сродни́лось
Số nhiều (они́)сродни́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сродни́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сродни́тесь

Câu hỏi thường gặp

сродниться nghĩa là gì?

сродниться (động từ) nghĩa là kết bạn, đánh bạn.

сродниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сродни́ться (phiên âm Latinh srodnítʹsja, IPA [srɐdʲˈnʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.