сродство́
giống trungbất động vật
srodstvó[srɐt͡stˈvo]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сродство́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сродство́ nghĩa là ái lực.
Nghĩa của сродство́
Danh từ
- Ái lực.
- химическое сродство́ веще́ствái lực hóa học của các chất
Biến cách của сродство́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сродство́ | сродства́ |
| Sinh cách кого? чего? | сродства́ | сро́дств |
| Tặng cách кому? чему? | сродству́ | сродства́м |
| Đối cách кого? что? | сродство́ | сродства́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сродство́м | сродства́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сродстве́ | сродства́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сродство nghĩa là gì?
сродство (danh từ) nghĩa là ái lực.
сродство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сродство́ (phiên âm Latinh srodstvó, IPA [srɐt͡stˈvo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.