срок
срок nghĩa là thời hạn, kỳ hạn.
Nghĩa của срок
Danh từ
- Thời hạn, kỳ hạn, hạn.
Biến cách của срок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сро́к | сро́ки |
| Sinh cách кого? чего? | сро́ка | сро́ков |
| Tặng cách кому? чему? | сро́ку | сро́кам |
| Đối cách кого? что? | сро́к | сро́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | сро́ком | сро́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | сро́ке | сро́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với срок
Đồng nghĩa
Họ từ của срок
Câu ví dụ với срок
- Мост был закончен в срок. Cây cầu được hoàn thành đúng tiến độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885947
- Срок действия моих водительских прав истекает в конце этого месяца. Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9827190
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
срок nghĩa là gì?
срок (danh từ) nghĩa là thời hạn, kỳ hạn.
срок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là срок (phiên âm Latinh srok, IPA [srok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.