TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

срок

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
srok[srok] giọng máy của trình duyệt

срок nghĩa là thời hạn, kỳ hạn.

Nghĩa của срок

Danh từ

  1. Thời hạn, kỳ hạn, hạn.

Biến cách của срок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сро́ксро́ки
Sinh cách кого? чего?сро́касро́ков
Tặng cách кому? чему?сро́кусро́кам
Đối cách кого? что?сро́ксро́ки
Công cụ cách кем? чем?сро́комсро́ками
Giới cách о ком? о чём?сро́кесро́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với срок

Đồng nghĩa

Họ từ của срок

Câu ví dụ với срок

  • Мост был закончен в срок. Cây cầu được hoàn thành đúng tiến độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885947
  • Срок действия моих водительских прав истекает в конце этого месяца. Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9827190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

срок nghĩa là gì?

срок (danh từ) nghĩa là thời hạn, kỳ hạn.

срок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là срок (phiên âm Latinh srok, IPA [srok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.