TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

СС

giống cáibất động vật
SS[ɛs ˈɛs] giọng máy của trình duyệt

СС nghĩa là đội cận vệ.

Nghĩa của СС

Danh từ

  1. Đội cận vệ.

Câu hỏi thường gặp

СС nghĩa là gì?

СС (danh từ) nghĩa là đội cận vệ.

СС đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là СС (phiên âm Latinh SS, IPA [ɛs ˈɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.