TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

срыва́ться

thể chưa hoàn thành
sryvátʹsja[srɨˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên срыва́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

срыва́ться nghĩa là bật ra, sập xuống, sụp xuống.

Nghĩa của срыва́ться

Động từ

  1. о чём-л. прикреплённом, висящем [bị] bật ra; bị giật tung, bị giật ra.
    • дверь сорвала́сь с пе́тельcánh cửa bị bật [ra khỏi] bản lề
  2. обрушиваться Sập xuống, sụp xuống, đổ xuống, sập đổ.
  3. падать, потеряв опору Rơi xuống, ngã xuống, trượt ngã xuống.
  4. разрывать привязь, путы Sổng, sổng ra, giật tróng, tung xiềng, phá xiềng.
    • соба́ка сорвала́сь с це́пиcon chó sổng [ra khỏi] xích, con chó giật tróng
  5. поспешно покидать своё место Vội chạy đi, vội bỏ đi.
    • сорва́ться с ме́стаvội chạy đi

Cặp thể của срыва́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ срыва́ться

NgôiHiện tại
ясрыва́юсь
тысрыва́ешься
он / она́ / оно́срыва́ется
мысрыва́емся
высрыва́етесь
они́срыва́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + срываться.

Quá khứ

Giống đực (он)срыва́лся
Giống cái (она́)срыва́лась
Giống trung (оно́)срыва́лось
Số nhiều (они́)срыва́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)срыва́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)срыва́йтесь

Câu hỏi thường gặp

срываться nghĩa là gì?

срываться (động từ) nghĩa là bật ra, sập xuống, sụp xuống.

срываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là срыва́ться (phiên âm Latinh sryvátʹsja, IPA [srɨˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.