ссу́да
giống cáibất động vật
ssúda[ˈsːudə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ссу́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ссу́да nghĩa là sự cho vay, cho mượn.
Nghĩa của ссу́да
Danh từ
- Sự cho vay, cho mượn; (деньги) tiền cho vay, tiền cho mượn.
- дава́ть ссу́ду кому́-л.cho ai vay, cho ai mượn
- брать ссу́ду у кого́-л.vay của ai, mượn của ai
Biến cách của ссу́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ссу́да | ссу́ды |
| Sinh cách кого? чего? | ссу́ды | ссу́д |
| Tặng cách кому? чему? | ссу́де | ссу́дам |
| Đối cách кого? что? | ссу́ду | ссу́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | ссу́дой | ссу́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | ссу́де | ссу́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ссуда nghĩa là gì?
ссуда (danh từ) nghĩa là sự cho vay, cho mượn.
ссуда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ссу́да (phiên âm Latinh ssúda, IPA [ˈsːudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.