ссу́дный
ssúdnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ссу́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ссу́дный nghĩa là cho mượn.
Nghĩa của ссу́дный
Tính từ
- Thuộc về cho vay, cho mượn.
- ссудный проце́нтlão suất (lợi suất) cho vay
Biến cách của ссу́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ссу́дный | ссу́дное | ссу́дная | ссу́дные |
| Sinh cách | ссу́дного | ссу́дного | ссу́дной | ссу́дных |
| Tặng cách | ссу́дному | ссу́дному | ссу́дной | ссу́дным |
| Đối cách | ссу́дный | ссу́дное | ссу́дную | ссу́дные |
| Công cụ cách | ссу́дным | ссу́дным | ссу́дной | ссу́дными |
| Giới cách | ссу́дном | ссу́дном | ссу́дной | ссу́дных |
| Dạng ngắn | ссу́ден | ссу́дно | ссу́дна | ссу́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ссудный nghĩa là gì?
ссудный (tính từ) nghĩa là cho mượn.
ссудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ссу́дный (phiên âm Latinh ssúdnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.