ссы́лка
giống cáibất động vật
ssýlka[ˈsːɨɫkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ссы́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ссы́лка nghĩa là lưu vong, tham chiếu.
Nghĩa của ссы́лка
Danh từ
- Lưu vong.
- Tham chiếu.
- Liên kết, đường dẫn.
Biến cách của ссы́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ссы́лка | ссы́лки |
| Sinh cách кого? чего? | ссы́лки | ссы́лок |
| Tặng cách кому? чему? | ссы́лке | ссы́лкам |
| Đối cách кого? что? | ссы́лку | ссы́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | ссы́лкой | ссы́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | ссы́лке | ссы́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ссы́лка
Câu hỏi thường gặp
ссылка nghĩa là gì?
ссылка (danh từ) nghĩa là lưu vong, tham chiếu.
ссылка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ссы́лка (phiên âm Latinh ssýlka, IPA [ˈsːɨɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.