ссыку́н
Dấu sắc trên ссыку́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ссыку́н nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
Nghĩa của ссыку́н
Danh từ
- Người nhát gan, người nhút nhát.
Biến cách của ссыку́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ссыку́н | ссыкуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | ссыкуна́ | ссыкуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | ссыкуну́ | ссыкуна́м |
| Đối cách кого? что? | ссыкуна́ | ссыкуно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | ссыкуно́м | ссыкуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ссыкуне́ | ссыкуна́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ссыку́н
Câu hỏi thường gặp
ссыкун nghĩa là gì?
ссыкун (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
ссыкун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ссыку́н (phiên âm Latinh ssykún, IPA [sːɨˈkun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.