ссыла́ться
Dấu sắc trên ссыла́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ссыла́ться nghĩa là trích dẫn, trích.
Nghĩa của ссыла́ться
Động từ
- Trích dẫn, trích.
Chia động từ ссыла́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ссыла́юсь |
| ты | ссыла́ешься |
| он / она́ / оно́ | ссыла́ется |
| мы | ссыла́емся |
| вы | ссыла́етесь |
| они́ | ссыла́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ссылаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ссыла́лся |
| Giống cái (она́) | ссыла́лась |
| Giống trung (оно́) | ссыла́лось |
| Số nhiều (они́) | ссыла́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ссыла́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ссыла́йтесь |
Họ từ của ссыла́ться
Câu hỏi thường gặp
ссылаться nghĩa là gì?
ссылаться (động từ) nghĩa là trích dẫn, trích.
ссылаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ссыла́ться (phiên âm Latinh ssylátʹsja, IPA [sːɨˈɫat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.