TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ссы́льный

giống đựcđộng vật
ssýlʹnyj[ˈsːɨlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ссы́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ссы́льный nghĩa là bị đày, đi đày.

Nghĩa của ссы́льный

Tính từ

  1. Bị đày, đi đày, bị phát lưu, bị phát vãng.

Biến cách của ссы́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchссы́льныйссы́льноессы́льнаяссы́льные
Sinh cáchссы́льногоссы́льногоссы́льнойссы́льных
Tặng cáchссы́льномуссы́льномуссы́льнойссы́льным
Đối cáchссы́льный / ссы́льногоссы́льноессы́льнуюссы́льные / ссы́льных
Công cụ cáchссы́льнымссы́льнымссы́льнойссы́льными
Giới cáchссы́льномссы́льномссы́льнойссы́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ссыльный nghĩa là gì?

ссыльный (tính từ) nghĩa là bị đày, đi đày.

ссыльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ссы́льный (phiên âm Latinh ssýlʹnyj, IPA [ˈsːɨlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.