ссы́льный
Dấu sắc trên ссы́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ссы́льный nghĩa là bị đày, đi đày.
Nghĩa của ссы́льный
Tính từ
- Bị đày, đi đày, bị phát lưu, bị phát vãng.
Biến cách của ссы́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ссы́льный | ссы́льное | ссы́льная | ссы́льные |
| Sinh cách | ссы́льного | ссы́льного | ссы́льной | ссы́льных |
| Tặng cách | ссы́льному | ссы́льному | ссы́льной | ссы́льным |
| Đối cách | ссы́льный / ссы́льного | ссы́льное | ссы́льную | ссы́льные / ссы́льных |
| Công cụ cách | ссы́льным | ссы́льным | ссы́льной | ссы́льными |
| Giới cách | ссы́льном | ссы́льном | ссы́льной | ссы́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ссыльный nghĩa là gì?
ссыльный (tính từ) nghĩa là bị đày, đi đày.
ссыльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ссы́льный (phiên âm Latinh ssýlʹnyj, IPA [ˈsːɨlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.