стабилиза́тор
Dấu sắc trên стабилиза́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стабилиза́тор nghĩa là cánh đuôi, bộ phận cân bằng.
Nghĩa của стабилиза́тор
Danh từ
- kỹ thuật в летательных аппаратах и т. п. Cánh đuôi, bộ phận cân bằng.
- стабилиза́тор самолётаcánh đuôi [của] máy bay
- kỹ thuật прибор [cái] máy ổn định, bộ ổn định, máy làm ổn, bộ làm ổn.
- стабилиза́тор напряже́нияmáy ổn định điện áp, máy ổn áp
- вещество Chất ổn định.
Biến cách của стабилиза́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стабилиза́тор | стабилиза́торы |
| Sinh cách кого? чего? | стабилиза́тора | стабилиза́торов |
| Tặng cách кому? чему? | стабилиза́тору | стабилиза́торам |
| Đối cách кого? что? | стабилиза́тор | стабилиза́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | стабилиза́тором | стабилиза́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | стабилиза́торе | стабилиза́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стабилизатор nghĩa là gì?
стабилизатор (danh từ) nghĩa là cánh đuôi, bộ phận cân bằng.
стабилизатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стабилиза́тор (phiên âm Latinh stabilizátor, IPA [stəbʲɪlʲɪˈzatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.