TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стабилиза́ция

giống cáibất động vật
stabilizácija[stəbʲɪlʲɪˈzat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стабилиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стабилиза́ция nghĩa là sự ổn định, bình ổn.

Nghĩa của стабилиза́ция

Danh từ

  1. Sự ổn định, bình ổn.
    • стабилиза́ция валю́тыsự bình ổn (ổn định) tiền tệ
    • стабилиза́ция фро́нта[sự] ổn định mặt trận
  2. kỹ thuật [sự] làm cân bằng, ổn định, làm ổn.

Biến cách của стабилиза́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стабилиза́циястабилиза́ции
Sinh cách кого? чего?стабилиза́циистабилиза́ций
Tặng cách кому? чему?стабилиза́циистабилиза́циям
Đối cách кого? что?стабилиза́циюстабилиза́ции
Công cụ cách кем? чем?стабилиза́циейстабилиза́циями
Giới cách о ком? о чём?стабилиза́циистабилиза́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

стабилизация nghĩa là gì?

стабилизация (danh từ) nghĩa là sự ổn định, bình ổn.

стабилизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стабилиза́ция (phiên âm Latinh stabilizácija, IPA [stəbʲɪlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.