TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стабилизи́роваться

hai thể
stabilizírovatʹsja[stəbʲɪlʲɪˈzʲirəvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стабилизи́роваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стабилизи́роваться nghĩa là ổn định, bình ổn.

Nghĩa của стабилизи́роваться

Động từ

  1. Ổn định, bình ổn.
    • це́ны стабилизи́роватьсялисьgiá cả đã bình ổn (ổn định)

Chia động từ стабилизи́роваться

NgôiHiện tạiTương lai
ястабилизи́руюсьстабилизи́руюсь
тыстабилизи́руешьсястабилизи́руешься
он / она́ / оно́стабилизи́руетсястабилизи́руется
мыстабилизи́руемсястабилизи́руемся
выстабилизи́руетесьстабилизи́руетесь
они́стабилизи́руютсястабилизи́руются

Quá khứ

Giống đực (он)стабилизи́ровался
Giống cái (она́)стабилизи́ровалась
Giống trung (оно́)стабилизи́ровалось
Số nhiều (они́)стабилизи́ровались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)стабилизи́руйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)стабилизи́руйтесь

Họ từ của стабилизи́роваться

Câu hỏi thường gặp

стабилизироваться nghĩa là gì?

стабилизироваться (động từ) nghĩa là ổn định, bình ổn.

стабилизироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стабилизи́роваться (phiên âm Latinh stabilizírovatʹsja, IPA [stəbʲɪlʲɪˈzʲirəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.