стабилизи́ровать
hai thể
stabilizírovatʹ[stəbʲɪlʲɪˈzʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стабилизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стабилизи́ровать nghĩa là ổn định, bình ổn.
Nghĩa của стабилизи́ровать
Động từ
- Ổn định, bình ổn. + đối cách
Chia động từ стабилизи́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | стабилизи́рую | стабилизи́рую |
| ты | стабилизи́руешь | стабилизи́руешь |
| он / она́ / оно́ | стабилизи́рует | стабилизи́рует |
| мы | стабилизи́руем | стабилизи́руем |
| вы | стабилизи́руете | стабилизи́руете |
| они́ | стабилизи́руют | стабилизи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | стабилизи́ровал |
| Giống cái (она́) | стабилизи́ровала |
| Giống trung (оно́) | стабилизи́ровало |
| Số nhiều (они́) | стабилизи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | стабилизи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | стабилизи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
стабилизировать nghĩa là gì?
стабилизировать (động từ) nghĩa là ổn định, bình ổn.
стабилизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стабилизи́ровать (phiên âm Latinh stabilizírovatʹ, IPA [stəbʲɪlʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.