стаби́льность
Dấu sắc trên стаби́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стаби́льность nghĩa là ổn định, bình ổn.
Nghĩa của стаби́льность
Danh từ
- [Tính, sự] ổn định, bình ổn.
Biến cách của стаби́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стаби́льность | стаби́льности |
| Sinh cách кого? чего? | стаби́льности | стаби́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | стаби́льности | стаби́льностям |
| Đối cách кого? что? | стаби́льность | стаби́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | стаби́льностью | стаби́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | стаби́льности | стаби́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стабильность nghĩa là gì?
стабильность (danh từ) nghĩa là ổn định, bình ổn.
стабильность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стаби́льность (phiên âm Latinh stabílʹnostʹ, IPA [stɐˈbʲilʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.