стаби́льный
Dấu sắc trên стаби́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стаби́льный nghĩa là ổn định, bình ổn.
Nghĩa của стаби́льный
Tính từ
- Ổn định, bình ổn.
- стабильный уче́бник[quyển, cuốn] sách giáo khoa tiêu chuẩn
Biến cách của стаби́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стаби́льный | стаби́льное | стаби́льная | стаби́льные |
| Sinh cách | стаби́льного | стаби́льного | стаби́льной | стаби́льных |
| Tặng cách | стаби́льному | стаби́льному | стаби́льной | стаби́льным |
| Đối cách | стаби́льный / стаби́льного | стаби́льное | стаби́льную | стаби́льные / стаби́льных |
| Công cụ cách | стаби́льным | стаби́льным | стаби́льной | стаби́льными |
| Giới cách | стаби́льном | стаби́льном | стаби́льной | стаби́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стабильный nghĩa là gì?
стабильный (tính từ) nghĩa là ổn định, bình ổn.
стабильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стаби́льный (phiên âm Latinh stabílʹnyj, IPA [stɐˈbʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.