TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стаби́льный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
stabílʹnyj[stɐˈbʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стаби́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стаби́льный nghĩa là ổn định, bình ổn.

Nghĩa của стаби́льный

Tính từ

  1. Ổn định, bình ổn.
    • стабильный уче́бник[quyển, cuốn] sách giáo khoa tiêu chuẩn

Biến cách của стаби́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстаби́льныйстаби́льноестаби́льнаястаби́льные
Sinh cáchстаби́льногостаби́льногостаби́льнойстаби́льных
Tặng cáchстаби́льномустаби́льномустаби́льнойстаби́льным
Đối cáchстаби́льный / стаби́льногостаби́льноестаби́льнуюстаби́льные / стаби́льных
Công cụ cáchстаби́льнымстаби́льнымстаби́льнойстаби́льными
Giới cáchстаби́льномстаби́льномстаби́льнойстаби́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стабильный nghĩa là gì?

стабильный (tính từ) nghĩa là ổn định, bình ổn.

стабильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стаби́льный (phiên âm Latinh stabílʹnyj, IPA [stɐˈbʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.