ста́вленник
Dấu sắc trên ста́вленник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ста́вленник nghĩa là thủ hạ, bộ hạ.
Nghĩa của ста́вленник
Danh từ
- Thủ hạ, bộ hạ, tay chân, tay sai.
Biến cách của ста́вленник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ста́вленник | ста́вленники |
| Sinh cách кого? чего? | ста́вленника | ста́вленников |
| Tặng cách кому? чему? | ста́вленнику | ста́вленникам |
| Đối cách кого? что? | ста́вленника | ста́вленников |
| Công cụ cách кем? чем? | ста́вленником | ста́вленниками |
| Giới cách о ком? о чём? | ста́вленнике | ста́вленниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ставленник nghĩa là gì?
ставленник (danh từ) nghĩa là thủ hạ, bộ hạ.
ставленник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ста́вленник (phiên âm Latinh stávlennik, IPA [ˈstavlʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.