ста́вка
Dấu sắc trên ста́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ста́вка nghĩa là tỷ suất.
Nghĩa của ста́вка
Danh từ
- Tỷ suất.
Biến cách của ста́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ста́вка | ста́вки |
| Sinh cách кого? чего? | ста́вки | ста́вок |
| Tặng cách кому? чему? | ста́вке | ста́вкам |
| Đối cách кого? что? | ста́вку | ста́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | ста́вкой | ста́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | ста́вке | ста́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ста́вка
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ста́вка
- Вы хотели бы работать на полную ставку или на половину? Bạn muốn làm việc toàn thời gian hay bán thời gian? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931316
- Вы хотели бы работать на полную ставку или на пол-ставки? Bạn muốn làm việc toàn thời gian hay bán thời gian? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ставка nghĩa là gì?
ставка (danh từ) nghĩa là tỷ suất.
ставка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ста́вка (phiên âm Latinh stávka, IPA [ˈstafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.