стагна́ция
Dấu sắc trên стагна́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стагна́ция nghĩa là đình đốn, đình trệ, đình trệ kinh tế.
Nghĩa của стагна́ция
Danh từ
- Đình đốn, đình trệ.
- Đình trệ kinh tế.
Biến cách của стагна́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стагна́ция | стагна́ции |
| Sinh cách кого? чего? | стагна́ции | стагна́ций |
| Tặng cách кому? чему? | стагна́ции | стагна́циям |
| Đối cách кого? что? | стагна́цию | стагна́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | стагна́цией | стагна́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | стагна́ции | стагна́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стагнация nghĩa là gì?
стагнация (danh từ) nghĩa là đình đốn, đình trệ, đình trệ kinh tế.
стагнация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стагна́ция (phiên âm Latinh stagnácija, IPA [stɐɡˈnat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.