стагфля́ция
Dấu sắc trên стагфля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стагфля́ция nghĩa là đình lạm.
Nghĩa của стагфля́ция
Danh từ
- Đình lạm.
Biến cách của стагфля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стагфля́ция | стагфля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | стагфля́ции | стагфля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | стагфля́ции | стагфля́циям |
| Đối cách кого? что? | стагфля́цию | стагфля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | стагфля́цией | стагфля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | стагфля́ции | стагфля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стагфляция nghĩa là gì?
стагфляция (danh từ) nghĩa là đình lạm.
стагфляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стагфля́ция (phiên âm Latinh stagfljácija, IPA [stɐkˈflʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.