TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стадиа́льный

stadiálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стадиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стадиа́льный nghĩa là giai đoạn, kỳ.

Nghĩa của стадиа́льный

Tính từ

  1. [Qua các, theo] giai đoạn, kỳ.

Biến cách của стадиа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстадиа́льныйстадиа́льноестадиа́льнаястадиа́льные
Sinh cáchстадиа́льногостадиа́льногостадиа́льнойстадиа́льных
Tặng cáchстадиа́льномустадиа́льномустадиа́льнойстадиа́льным
Đối cáchстадиа́льныйстадиа́льноестадиа́льнуюстадиа́льные
Công cụ cáchстадиа́льнымстадиа́льнымстадиа́льнойстадиа́льными
Giới cáchстадиа́льномстадиа́льномстадиа́льнойстадиа́льных
Dạng ngắnстадиа́ленстадиа́льностадиа́льнастадиа́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стадиальный nghĩa là gì?

стадиальный (tính từ) nghĩa là giai đoạn, kỳ.

стадиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стадиа́льный (phiên âm Latinh stadiálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.