стадиа́льный
Dấu sắc trên стадиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стадиа́льный nghĩa là giai đoạn, kỳ.
Nghĩa của стадиа́льный
Tính từ
- [Qua các, theo] giai đoạn, kỳ.
Biến cách của стадиа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стадиа́льный | стадиа́льное | стадиа́льная | стадиа́льные |
| Sinh cách | стадиа́льного | стадиа́льного | стадиа́льной | стадиа́льных |
| Tặng cách | стадиа́льному | стадиа́льному | стадиа́льной | стадиа́льным |
| Đối cách | стадиа́льный | стадиа́льное | стадиа́льную | стадиа́льные |
| Công cụ cách | стадиа́льным | стадиа́льным | стадиа́льной | стадиа́льными |
| Giới cách | стадиа́льном | стадиа́льном | стадиа́льной | стадиа́льных |
| Dạng ngắn | стадиа́лен | стадиа́льно | стадиа́льна | стадиа́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стадиальный nghĩa là gì?
стадиальный (tính từ) nghĩa là giai đoạn, kỳ.
стадиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стадиа́льный (phiên âm Latinh stadiálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.