ста́дный
stádnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ста́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ста́дный nghĩa là quần cư, tập quần.
Nghĩa của ста́дный
Tính từ
- Quần cư, tập quần, sống từng đàn, sống thành bầy.
- стадный инсти́нктbản năng tập quần
- стадный о́бразжи́зни — lối sống quần cư (tập quần)
Biến cách của ста́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ста́дный | ста́дное | ста́дная | ста́дные |
| Sinh cách | ста́дного | ста́дного | ста́дной | ста́дных |
| Tặng cách | ста́дному | ста́дному | ста́дной | ста́дным |
| Đối cách | ста́дный | ста́дное | ста́дную | ста́дные |
| Công cụ cách | ста́дным | ста́дным | ста́дной | ста́дными |
| Giới cách | ста́дном | ста́дном | ста́дной | ста́дных |
| Dạng ngắn | ста́ден | ста́дно | ста́дна | ста́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стадный nghĩa là gì?
стадный (tính từ) nghĩa là quần cư, tập quần.
стадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ста́дный (phiên âm Latinh stádnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.