стака́н
Dấu sắc trên стака́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стака́н nghĩa là cái cốc, cốc.
Nghĩa của стака́н
Danh từ
- Cái cốc.
- стака́н воды́cốc nước
- тех.ống lót, ống bọc, cốc lót
- Cốc.
Biến cách của стака́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стака́н | стака́ны |
| Sinh cách кого? чего? | стака́на | стака́нов |
| Tặng cách кому? чему? | стака́ну | стака́нам |
| Đối cách кого? что? | стака́н | стака́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | стака́ном | стака́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | стака́не | стака́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của стака́н
Câu ví dụ với стака́н
- Дайте мне стакан воды, пожалуйста. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467263
- Дай мне стакан воды, пожалуйста. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3180738
- Дайте мне, пожалуйста, стакан воды. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11838732
- Дай мне, пожалуйста, стакан воды. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11838736
- Дайте, пожалуйста, стакан воды. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337493
- Они дали ему стакан с апельсиновым соком, заправленным водкой. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5138002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стакан nghĩa là gì?
стакан (danh từ) nghĩa là cái cốc, cốc.
стакан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стака́н (phiên âm Latinh stakán, IPA [stɐˈkan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.