стажирова́ть
Dấu sắc trên стажирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стажирова́ть nghĩa là thực tập, tập sự.
Nghĩa của стажирова́ть
Động từ
- Thực tập, tập sự, tu nghiệp.
Chia động từ стажирова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | стажи́рую |
| ты | стажи́руешь |
| он / она́ / оно́ | стажи́рует |
| мы | стажи́руем |
| вы | стажи́руете |
| они́ | стажи́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стажировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | стажи́ровал |
| Giống cái (она́) | стажи́ровала |
| Giống trung (оно́) | стажи́ровало |
| Số nhiều (они́) | стажи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | стажи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | стажи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
стажировать nghĩa là gì?
стажировать (động từ) nghĩa là thực tập, tập sự.
стажировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стажирова́ть (phiên âm Latinh stažirovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.