стажёр
giống đựcđộng vật
stažór[stɐˈʐor]
giọng máy của trình duyệt
стажёр nghĩa là thực tập sinh, người tập sự.
Nghĩa của стажёр
Danh từ
- Thực tập sinh, người tập sự.
Biến cách của стажёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стажёр | стажёры |
| Sinh cách кого? чего? | стажёра | стажёров |
| Tặng cách кому? чему? | стажёру | стажёрам |
| Đối cách кого? что? | стажёра | стажёров |
| Công cụ cách кем? чем? | стажёром | стажёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | стажёре | стажёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của стажёр
Câu hỏi thường gặp
стажёр nghĩa là gì?
стажёр (danh từ) nghĩa là thực tập sinh, người tập sự.
стажёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стажёр (phiên âm Latinh stažór, IPA [stɐˈʐor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.