TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стажёр

giống đựcđộng vật
stažór[stɐˈʐor] giọng máy của trình duyệt

стажёр nghĩa là thực tập sinh, người tập sự.

Nghĩa của стажёр

Danh từ

  1. Thực tập sinh, người tập sự.

Biến cách của стажёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стажёрстажёры
Sinh cách кого? чего?стажёрастажёров
Tặng cách кому? чему?стажёрустажёрам
Đối cách кого? что?стажёрастажёров
Công cụ cách кем? чем?стажёромстажёрами
Giới cách о ком? о чём?стажёрестажёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của стажёр

Câu hỏi thường gặp

стажёр nghĩa là gì?

стажёр (danh từ) nghĩa là thực tập sinh, người tập sự.

стажёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стажёр (phiên âm Latinh stažór, IPA [stɐˈʐor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.