стажёрка
giống cáiđộng vật
stažjórka
giọng máy của trình duyệt
стажёрка nghĩa là thực tập sinh, người tập sự.
Nghĩa của стажёрка
Danh từ
- Thực tập sinh, người tập sự.
Biến cách của стажёрка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стажёрка | стажёрки |
| Sinh cách кого? чего? | стажёрки | стажёрок |
| Tặng cách кому? чему? | стажёрке | стажёркам |
| Đối cách кого? что? | стажёрку | стажёрок |
| Công cụ cách кем? чем? | стажёркой | стажёрками |
| Giới cách о ком? о чём? | стажёрке | стажёрках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
стажёрка nghĩa là gì?
стажёрка (danh từ) nghĩa là thực tập sinh, người tập sự.
стажёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стажёрка (phiên âm Latinh stažjórka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.