TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стажёрка

giống cáiđộng vật
stažjórka giọng máy của trình duyệt

стажёрка nghĩa là thực tập sinh, người tập sự.

Nghĩa của стажёрка

Danh từ

  1. Thực tập sinh, người tập sự.

Biến cách của стажёрка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стажёркастажёрки
Sinh cách кого? чего?стажёркистажёрок
Tặng cách кому? чему?стажёркестажёркам
Đối cách кого? что?стажёркустажёрок
Công cụ cách кем? чем?стажёркойстажёрками
Giới cách о ком? о чём?стажёркестажёрках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

стажёрка nghĩa là gì?

стажёрка (danh từ) nghĩa là thực tập sinh, người tập sự.

стажёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стажёрка (phiên âm Latinh stažjórka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.