ста́йер
Dấu sắc trên ста́йер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ста́йер nghĩa là Vận động viên chạy cự li dài.
Nghĩa của ста́йер
Danh từ
- Vận động viên chạy cự li dài.
Biến cách của ста́йер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ста́йер | ста́йеры |
| Sinh cách кого? чего? | ста́йера | ста́йеров |
| Tặng cách кому? чему? | ста́йеру | ста́йерам |
| Đối cách кого? что? | ста́йера | ста́йеров |
| Công cụ cách кем? чем? | ста́йером | ста́йерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ста́йере | ста́йерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
стайер nghĩa là gì?
стайер (danh từ) nghĩa là Vận động viên chạy cự li dài.
стайер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ста́йер (phiên âm Latinh stájer); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.