сталакти́т
Dấu sắc trên сталакти́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сталакти́т nghĩa là thạch nhũ, nhũ đá.
Nghĩa của сталакти́т
Danh từ
- Thạch nhũ, nhũ đá.
Biến cách của сталакти́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сталакти́т | сталакти́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сталакти́та | сталакти́тов |
| Tặng cách кому? чему? | сталакти́ту | сталакти́там |
| Đối cách кого? что? | сталакти́т | сталакти́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сталакти́том | сталакти́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сталакти́те | сталакти́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сталактит nghĩa là gì?
сталактит (danh từ) nghĩa là thạch nhũ, nhũ đá.
сталактит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сталакти́т (phiên âm Latinh stalaktít, IPA [stəɫɐkˈtʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.