сталелите́йный
Dấu sắc trên сталелите́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сталелите́йный nghĩa là Thuộc về đúc thép.
Nghĩa của сталелите́йный
Tính từ
- Thuộc về đúc thép.
- сталелитейный заво́дnhà máy đúc thép
- сталелитейный цехphân xưởng đúc thép
Biến cách của сталелите́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сталелите́йный | сталелите́йное | сталелите́йная | сталелите́йные |
| Sinh cách | сталелите́йного | сталелите́йного | сталелите́йной | сталелите́йных |
| Tặng cách | сталелите́йному | сталелите́йному | сталелите́йной | сталелите́йным |
| Đối cách | сталелите́йный | сталелите́йное | сталелите́йную | сталелите́йные |
| Công cụ cách | сталелите́йным | сталелите́йным | сталелите́йной | сталелите́йными |
| Giới cách | сталелите́йном | сталелите́йном | сталелите́йной | сталелите́йных |
| Dạng ngắn | ста`лелите́ен | ста`лелите́йно | ста`лелите́йна | ста`лелите́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сталелитейный nghĩa là gì?
сталелитейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đúc thép.
сталелитейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сталелите́йный (phiên âm Latinh stalelitéjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.