TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сталелите́йный

stalelitéjnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сталелите́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сталелите́йный nghĩa là Thuộc về đúc thép.

Nghĩa của сталелите́йный

Tính từ

  1. Thuộc về đúc thép.
    • сталелитейный заво́дnhà máy đúc thép
    • сталелитейный цехphân xưởng đúc thép

Biến cách của сталелите́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсталелите́йныйсталелите́йноесталелите́йнаясталелите́йные
Sinh cáchсталелите́йногосталелите́йногосталелите́йнойсталелите́йных
Tặng cáchсталелите́йномусталелите́йномусталелите́йнойсталелите́йным
Đối cáchсталелите́йныйсталелите́йноесталелите́йнуюсталелите́йные
Công cụ cáchсталелите́йнымсталелите́йнымсталелите́йнойсталелите́йными
Giới cáchсталелите́йномсталелите́йномсталелите́йнойсталелите́йных
Dạng ngắnста`лелите́енста`лелите́йноста`лелите́йнаста`лелите́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сталелитейный nghĩa là gì?

сталелитейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đúc thép.

сталелитейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сталелите́йный (phiên âm Latinh stalelitéjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.