Ста́лин
Dấu sắc trên Ста́лин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ста́лин nghĩa là Xít Ta Lin.
Nghĩa của Ста́лин
Danh từ riêng
- Xít Ta Lin.
Biến cách của Ста́лин (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ста́лины |
| Sinh cách кого? чего? | Ста́линых |
| Tặng cách кому? чему? | Ста́линым |
| Đối cách кого? что? | Ста́линых |
| Công cụ cách кем? чем? | Ста́лиными |
| Giới cách о ком? о чём? | Ста́линых |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
Сталин nghĩa là gì?
Сталин (danh từ riêng) nghĩa là Xít Ta Lin.
Сталин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ста́лин (phiên âm Latinh Stálin, IPA [ˈstalʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.