сталь
сталь nghĩa là thép.
Nghĩa của сталь
Danh từ
- Thép.
- леги́рованная стальthép hợp kim, thép gió
- высокока́чественнаяthép chất lượng cao, thép thượng hạng
Biến cách của сталь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ста́ль | ста́ли |
| Sinh cách кого? чего? | ста́ли | ста́лей |
| Tặng cách кому? чему? | ста́ли | ста́лям |
| Đối cách кого? что? | ста́ль | ста́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | ста́лью | ста́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | ста́ли | ста́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сталь
- Я хочу, чтобы мы стали семьёй. Tôi muốn chúng ta trở thành một gia đình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13665346
- Мы стали лучшими друзьями. Chúng tôi đã trở thành bạn thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4029034
- Мы стали лучшими подругами. Chúng tôi đã trở thành bạn thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4029038
- Они стали разговаривать. Họ bắt đầu nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5475119
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сталь nghĩa là gì?
сталь (danh từ) nghĩa là thép.
сталь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сталь (phiên âm Latinh stalʹ, IPA [stalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.