TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сталь

giống cáibất động vật
stalʹ[stalʲ] giọng máy của trình duyệt

сталь nghĩa là thép.

Nghĩa của сталь

Danh từ

  1. Thép.
    • леги́рованная стальthép hợp kim, thép gió
    • высокока́чественнаяthép chất lượng cao, thép thượng hạng

Biến cách của сталь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ста́льста́ли
Sinh cách кого? чего?ста́листа́лей
Tặng cách кому? чему?ста́листа́лям
Đối cách кого? что?ста́льста́ли
Công cụ cách кем? чем?ста́льюста́лями
Giới cách о ком? о чём?ста́листа́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сталь

  • Я хочу, чтобы мы стали семьёй. Tôi muốn chúng ta trở thành một gia đình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13665346
  • Мы стали лучшими друзьями. Chúng tôi đã trở thành bạn thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4029034
  • Мы стали лучшими подругами. Chúng tôi đã trở thành bạn thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4029038
  • Они стали разговаривать. Họ bắt đầu nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5475119

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сталь nghĩa là gì?

сталь (danh từ) nghĩa là thép.

сталь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сталь (phiên âm Latinh stalʹ, IPA [stalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.