стально́й
Dấu sắc trên стально́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стально́й nghĩa là Thuộc về thép; (из стали) [bằng] thép; (о цвете) [có] màu thép, ánh thép.
Nghĩa của стально́й
Tính từ
- Thuộc về thép; (из стали) [bằng] thép; (о цвете) [có] màu thép, ánh thép.
- стальны́е конструкцииnhững kết cấu bằng thép
- nghĩa bóng Thép, gang thép, sắt đá, cứng rắn, vững chắc.
- стальной челове́к[con] người thép, người sắt đá, người gang thép
- стальна́я во́ляý chí thép (sắt đá, bất khuất)
- стальны́е не́рвыthần kinh vững chắc
Biến cách của стально́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стально́й | стально́е | стальна́я | стальны́е |
| Sinh cách | стально́го | стально́го | стально́й | стальны́х |
| Tặng cách | стально́му | стально́му | стально́й | стальны́м |
| Đối cách | стально́й / стально́го | стально́е | стальну́ю | стальны́е / стальны́х |
| Công cụ cách | стальны́м | стальны́м | стально́й | стальны́ми |
| Giới cách | стально́м | стально́м | стально́й | стальны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của стально́й
Câu hỏi thường gặp
стальной nghĩa là gì?
стальной (tính từ) nghĩa là Thuộc về thép; (из стали) [bằng] thép; (о цвете) [có] màu thép, ánh thép.
стальной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стально́й (phiên âm Latinh stalʹnój, IPA [stɐlʲˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.