TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стально́й

stalʹnój[stɐlʲˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стально́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стально́й nghĩa là Thuộc về thép; (из стали) [bằng] thép; (о цвете) [có] màu thép, ánh thép.

Nghĩa của стально́й

Tính từ

  1. Thuộc về thép; (из стали) [bằng] thép; (о цвете) [có] màu thép, ánh thép.
    • стальны́е конструкцииnhững kết cấu bằng thép
  2. nghĩa bóng Thép, gang thép, sắt đá, cứng rắn, vững chắc.
    • стальной челове́к[con] người thép, người sắt đá, người gang thép
    • стальна́я во́ляý chí thép (sắt đá, bất khuất)
    • стальны́е не́рвыthần kinh vững chắc

Biến cách của стально́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстально́йстально́естальна́ястальны́е
Sinh cáchстально́гостально́гостально́йстальны́х
Tặng cáchстально́мустально́мустально́йстальны́м
Đối cáchстально́й / стально́гостально́естальну́юстальны́е / стальны́х
Công cụ cáchстальны́мстальны́мстально́йстальны́ми
Giới cáchстально́мстально́мстально́йстальны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của стально́й

Câu hỏi thường gặp

стальной nghĩa là gì?

стальной (tính từ) nghĩa là Thuộc về thép; (из стали) [bằng] thép; (о цвете) [có] màu thép, ánh thép.

стальной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стально́й (phiên âm Latinh stalʹnój, IPA [stɐlʲˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.