станда́рт
Dấu sắc trên станда́рт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
станда́рт nghĩa là tiêu chuẩn, quy cách.
Nghĩa của станда́рт
Danh từ
- Tiêu chuẩn, quy cách, quy phạm, chuẩn mực, mẫu.
- nghĩa bóng шаблон, трафарет Khuôn sáo, khuôn mẫu.
Biến cách của станда́рт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | станда́рт | станда́рты |
| Sinh cách кого? чего? | станда́рта | станда́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | станда́рту | станда́ртам |
| Đối cách кого? что? | станда́рт | станда́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | станда́ртом | станда́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | станда́рте | станда́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стандарт nghĩa là gì?
стандарт (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn, quy cách.
стандарт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là станда́рт (phiên âm Latinh standárt, IPA [stɐnˈdart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.