TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

станда́ртный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
standártnyj[stɐnˈdartnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên станда́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

станда́ртный nghĩa là theo tiêu chuẩn, quy cách.

Nghĩa của станда́ртный

Tính từ

  1. Theo tiêu chuẩn, quy cách, quy phạm, chuẩn mực, mẫu.
    • станда́ртные строи́тельные дета́лиnhững chi tiết xây dựng theo tiêu chuẩn (quy cách, quy phạm)
    • станда́ртная ме́бельđồ gỗ làm theo tiêu chuẩn (quy cách, quy phạm)
  2. khẩu ngữ шаблонный Rập khuôn, khuôn sáo, sáo.

Biến cách của станда́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстанда́ртныйстанда́ртноестанда́ртнаястанда́ртные
Sinh cáchстанда́ртногостанда́ртногостанда́ртнойстанда́ртных
Tặng cáchстанда́ртномустанда́ртномустанда́ртнойстанда́ртным
Đối cáchстанда́ртный / станда́ртногостанда́ртноестанда́ртнуюстанда́ртные / станда́ртных
Công cụ cáchстанда́ртнымстанда́ртнымстанда́ртнойстанда́ртными
Giới cáchстанда́ртномстанда́ртномстанда́ртнойстанда́ртных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với станда́ртный

  • Ты должен выучить стандартный английский. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3802351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стандартный nghĩa là gì?

стандартный (tính từ) nghĩa là theo tiêu chuẩn, quy cách.

стандартный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là станда́ртный (phiên âm Latinh standártnyj, IPA [stɐnˈdartnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.