станда́ртный
Dấu sắc trên станда́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
станда́ртный nghĩa là theo tiêu chuẩn, quy cách.
Nghĩa của станда́ртный
Tính từ
- Theo tiêu chuẩn, quy cách, quy phạm, chuẩn mực, mẫu.
- станда́ртные строи́тельные дета́лиnhững chi tiết xây dựng theo tiêu chuẩn (quy cách, quy phạm)
- станда́ртная ме́бельđồ gỗ làm theo tiêu chuẩn (quy cách, quy phạm)
- khẩu ngữ шаблонный Rập khuôn, khuôn sáo, sáo.
Biến cách của станда́ртный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | станда́ртный | станда́ртное | станда́ртная | станда́ртные |
| Sinh cách | станда́ртного | станда́ртного | станда́ртной | станда́ртных |
| Tặng cách | станда́ртному | станда́ртному | станда́ртной | станда́ртным |
| Đối cách | станда́ртный / станда́ртного | станда́ртное | станда́ртную | станда́ртные / станда́ртных |
| Công cụ cách | станда́ртным | станда́ртным | станда́ртной | станда́ртными |
| Giới cách | станда́ртном | станда́ртном | станда́ртной | станда́ртных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với станда́ртный
- Ты должен выучить стандартный английский. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3802351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стандартный nghĩa là gì?
стандартный (tính từ) nghĩa là theo tiêu chuẩn, quy cách.
стандартный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là станда́ртный (phiên âm Latinh standártnyj, IPA [stɐnˈdartnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.