TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стандартизи́ровать

hai thể
standartizírovatʹ[stəndərtʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стандартизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стандартизи́ровать nghĩa là tiêu chuẩn hóa, chuẩn hoá.

Nghĩa của стандартизи́ровать

Động từ

  1. Tiêu chuẩn hóa, chuẩn hoá.

Chia động từ стандартизи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ястандартизи́руюстандартизи́рую
тыстандартизи́руешьстандартизи́руешь
он / она́ / оно́стандартизи́руетстандартизи́рует
мыстандартизи́руемстандартизи́руем
выстандартизи́руетестандартизи́руете
они́стандартизи́руютстандартизи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)стандартизи́ровал
Giống cái (она́)стандартизи́ровала
Giống trung (оно́)стандартизи́ровало
Số nhiều (они́)стандартизи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)стандартизи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)стандартизи́руйте

Câu hỏi thường gặp

стандартизировать nghĩa là gì?

стандартизировать (động từ) nghĩa là tiêu chuẩn hóa, chuẩn hoá.

стандартизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стандартизи́ровать (phiên âm Latinh standartizírovatʹ, IPA [stəndərtʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.