TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

станко́вый

stankóvyj[stɐnˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên станко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

станко́вый nghĩa là máy cái, máy công cụ.

Nghĩa của станко́вый

Tính từ

  1. Thuộc về máy, máy cái, máy công cụ.
    • станковый пулемёт[khẩu] súng đại liên, đại liên
    • иск.станко́вая жи́вопись — tranh vẽ trên giá, tranh đơn

Biến cách của станко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстанко́выйстанко́воестанко́ваястанко́вые
Sinh cáchстанко́вогостанко́вогостанко́войстанко́вых
Tặng cáchстанко́вомустанко́вомустанко́войстанко́вым
Đối cáchстанко́вый / станко́вогостанко́воестанко́вуюстанко́вые / станко́вых
Công cụ cáchстанко́вымстанко́вымстанко́войстанко́выми
Giới cáchстанко́вомстанко́вомстанко́войстанко́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

станковый nghĩa là gì?

станковый (tính từ) nghĩa là máy cái, máy công cụ.

станковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là станко́вый (phiên âm Latinh stankóvyj, IPA [stɐnˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.