станко́вый
Dấu sắc trên станко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
станко́вый nghĩa là máy cái, máy công cụ.
Nghĩa của станко́вый
Tính từ
- Thuộc về máy, máy cái, máy công cụ.
- станковый пулемёт[khẩu] súng đại liên, đại liên
- иск.станко́вая жи́вопись — tranh vẽ trên giá, tranh đơn
Biến cách của станко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | станко́вый | станко́вое | станко́вая | станко́вые |
| Sinh cách | станко́вого | станко́вого | станко́вой | станко́вых |
| Tặng cách | станко́вому | станко́вому | станко́вой | станко́вым |
| Đối cách | станко́вый / станко́вого | станко́вое | станко́вую | станко́вые / станко́вых |
| Công cụ cách | станко́вым | станко́вым | станко́вой | станко́выми |
| Giới cách | станко́вом | станко́вом | станко́вой | станко́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
станковый nghĩa là gì?
станковый (tính từ) nghĩa là máy cái, máy công cụ.
станковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là станко́вый (phiên âm Latinh stankóvyj, IPA [stɐnˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.