стани́ца
giống cáibất động vật
staníca[stɐˈnʲit͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стани́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стани́ца nghĩa là xã cô-dắc.
Nghĩa của стани́ца
Danh từ
- Xã Cô-dắc, làng lớn của dân Cô-dắc.
Biến cách của стани́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стани́ца | стани́цы |
| Sinh cách кого? чего? | стани́цы | стани́ц |
| Tặng cách кому? чему? | стани́це | стани́цам |
| Đối cách кого? что? | стани́цу | стани́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | стани́цей | стани́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | стани́це | стани́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
станица nghĩa là gì?
станица (danh từ) nghĩa là xã cô-dắc.
станица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стани́ца (phiên âm Latinh staníca, IPA [stɐˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.