TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

станкострои́тельный

stankostroítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên станкострои́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

станкострои́тельный nghĩa là chế tạo máy cái.

Nghĩa của станкострои́тельный

Tính từ

  1. Thuộc về chế tạo máy công cụ, chế tạo máy cái.
    • станкостроительный заво́дnhà máy chế tạo máy công cụ (chế tạo máy cái)

Biến cách của станкострои́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстанкострои́тельныйстанкострои́тельноестанкострои́тельнаястанкострои́тельные
Sinh cáchстанкострои́тельногостанкострои́тельногостанкострои́тельнойстанкострои́тельных
Tặng cáchстанкострои́тельномустанкострои́тельномустанкострои́тельнойстанкострои́тельным
Đối cáchстанкострои́тельныйстанкострои́тельноестанкострои́тельнуюстанкострои́тельные
Công cụ cáchстанкострои́тельнымстанкострои́тельнымстанкострои́тельнойстанкострои́тельными
Giới cáchстанкострои́тельномстанкострои́тельномстанкострои́тельнойстанкострои́тельных
Dạng ngắnстанкострои́теленстанкострои́тельностанкострои́тельнастанкострои́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

станкостроительный nghĩa là gì?

станкостроительный (tính từ) nghĩa là chế tạo máy cái.

станкостроительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là станкострои́тельный (phiên âm Latinh stankostroítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.