станкострое́ние
Dấu sắc trên станкострое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
станкострое́ние nghĩa là chế tạo máy cái.
Nghĩa của станкострое́ние
Danh từ
- [Ngành, công nghiệp] chế tạo máy công cụ, chế tạo máy cái.
Biến cách của станкострое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | станкострое́ние | станкострое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | станкострое́ния | станкострое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | станкострое́нию | станкострое́ниям |
| Đối cách кого? что? | станкострое́ние | станкострое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | станкострое́нием | станкострое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | станкострое́нии | станкострое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
станкостроение nghĩa là gì?
станкостроение (danh từ) nghĩa là chế tạo máy cái.
станкостроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là станкострое́ние (phiên âm Latinh stankostrojénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.