становле́ние
Dấu sắc trên становле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
становле́ние nghĩa là sự hình thành, thành hình.
Nghĩa của становле́ние
Danh từ
- Sự hình thành, thành hình.
- становле́ние хара́ктера[sự] hình thành của tính chất, trưởng thành của tư chất
- в проце́ссе становле́нияtrong quá trình hình thành
Biến cách của становле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | становле́ние | становле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | становле́ния | становле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | становле́нию | становле́ниям |
| Đối cách кого? что? | становле́ние | становле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | становле́нием | становле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | становле́нии | становле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
становление nghĩa là gì?
становление (danh từ) nghĩa là sự hình thành, thành hình.
становление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là становле́ние (phiên âm Latinh stanovlénije, IPA [stənɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.