станцио́нный
Dấu sắc trên станцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
станцио́нный nghĩa là trạm, đài.
Nghĩa của станцио́нный
Tính từ
- Thuộc về ga, trạm, đài ((giống trung) ста́нция).
Biến cách của станцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | станцио́нный | станцио́нное | станцио́нная | станцио́нные |
| Sinh cách | станцио́нного | станцио́нного | станцио́нной | станцио́нных |
| Tặng cách | станцио́нному | станцио́нному | станцио́нной | станцио́нным |
| Đối cách | станцио́нный / станцио́нного | станцио́нное | станцио́нную | станцио́нные / станцио́нных |
| Công cụ cách | станцио́нным | станцио́нным | станцио́нной | станцио́нными |
| Giới cách | станцио́нном | станцио́нном | станцио́нной | станцио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của станцио́нный
Câu hỏi thường gặp
станционный nghĩa là gì?
станционный (tính từ) nghĩa là trạm, đài.
станционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là станцио́нный (phiên âm Latinh stanciónnyj, IPA [stənt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.