TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

станцио́нный

stanciónnyj[stənt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên станцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

станцио́нный nghĩa là trạm, đài.

Nghĩa của станцио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về ga, trạm, đài ((giống trung) ста́нция).

Biến cách của станцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстанцио́нныйстанцио́нноестанцио́ннаястанцио́нные
Sinh cáchстанцио́нногостанцио́нногостанцио́ннойстанцио́нных
Tặng cáchстанцио́нномустанцио́нномустанцио́ннойстанцио́нным
Đối cáchстанцио́нный / станцио́нногостанцио́нноестанцио́ннуюстанцио́нные / станцио́нных
Công cụ cáchстанцио́ннымстанцио́ннымстанцио́ннойстанцио́нными
Giới cáchстанцио́нномстанцио́нномстанцио́ннойстанцио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của станцио́нный

Câu hỏi thường gặp

станционный nghĩa là gì?

станционный (tính từ) nghĩa là trạm, đài.

станционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là станцио́нный (phiên âm Latinh stanciónnyj, IPA [stənt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.