старе́ние
Dấu sắc trên старе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
старе́ние nghĩa là sự lão hoá.
Nghĩa của старе́ние
Danh từ
- Sự lão hoá.
Biến cách của старе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | старе́ние | старе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | старе́ния | старе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | старе́нию | старе́ниям |
| Đối cách кого? что? | старе́ние | старе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | старе́нием | старе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | старе́нии | старе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với старе́ние
- Потеря памяти вызвана старением или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909453
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
старение nghĩa là gì?
старение (danh từ) nghĩa là sự lão hoá.
старение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là старе́ние (phiên âm Latinh starénije, IPA [stɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.