стари́к
Dấu sắc trên стари́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стари́к nghĩa là cụ già, ông lão.
Nghĩa của стари́к
Danh từ
- Cụ già, ông lão, người già, lão ông, bô lão, ông cụ, bô, bủ.
Biến cách của стари́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стари́к | старики́ |
| Sinh cách кого? чего? | старика́ | старико́в |
| Tặng cách кому? чему? | старику́ | старика́м |
| Đối cách кого? что? | старика́ | старико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | старико́м | старика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | старике́ | старика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стари́к
Đồng nghĩa
Họ từ của стари́к
Câu ví dụ với стари́к
- Старик заблудился в лесу? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2013203
- Что это за старик? Ông già kia là ai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2236479
- Старик сел. Ông già ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #637047
- Не всегда старики мудрее, чем молодые. Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2761862
- Старику тяжело изменить свой образ жизни. Rất khó để 1 ông già để thay đổi cách sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8079255
- Слепая сиделка посвятила себя уходу за стариками. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3760193
- Старуха живёт в юрте. Bà cụ đó sống ở trong một cái lều yurt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6687405
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
старик nghĩa là gì?
старик (danh từ) nghĩa là cụ già, ông lão.
старик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стари́к (phiên âm Latinh starík, IPA [stɐˈrʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.