стара́ться
Dấu sắc trên стара́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стара́ться nghĩa là cố gắng, cố, nỗ lực.
Nghĩa của стара́ться
Động từ
- делать что-л. с уседием Cố gắng, cố, gắng, chịu khó, gắng gổ.
- стара́ться изо всех силcố (rán, gắng, dốc, đem) hết sức
- +инф.; прилагать усилия Nỗ lực, cố gắng, rán sức, gắng sức, cố.
- стара́ться вы́играть вре́мяcố tranh thủ thời gian
Cặp thể của стара́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ стара́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | стара́юсь |
| ты | стара́ешься |
| он / она́ / оно́ | стара́ется |
| мы | стара́емся |
| вы | стара́етесь |
| они́ | стара́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стараться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | стара́лся |
| Giống cái (она́) | стара́лась |
| Giống trung (оно́) | стара́лось |
| Số nhiều (они́) | стара́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | стара́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | стара́йтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стара́ться
Đồng nghĩa
Họ từ của стара́ться
Câu ví dụ với стара́ться
- Старайся как можно больше ходить пешком. Hãy cố đi bộ nhiều nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7942828
- Мы стараемся не говорить о политике. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640025
- Я стараюсь научиться английскому. Tôi đang cố gắng học tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3694544
- Том старается избегать авиаперелётов. Tom cố tránh di chuyển bằng đường hàng không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6297876
- Как бы сильно ты ни старался, за день этого не сделаешь. Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3280830
- Я стараюсь. Tôi sẽ thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2657136
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стараться nghĩa là gì?
стараться (động từ) nghĩa là cố gắng, cố, nỗ lực.
стараться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стара́ться (phiên âm Latinh starátʹsja, IPA [stɐˈrat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.