старове́рский
Dấu sắc trên старове́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
старове́рский nghĩa là cựu giáo.
Nghĩa của старове́рский
Tính từ
- (thuộc) cựu giáo.
Biến cách của старове́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | старове́рский | старове́рское | старове́рская | старове́рские |
| Sinh cách | старове́рского | старове́рского | старове́рской | старове́рских |
| Tặng cách | старове́рскому | старове́рскому | старове́рской | старове́рским |
| Đối cách | старове́рский | старове́рское | старове́рскую | старове́рские |
| Công cụ cách | старове́рским | старове́рским | старове́рской | старове́рскими |
| Giới cách | старове́рском | старове́рском | старове́рской | старове́рских |
| Dạng ngắn | *старове́рск | *старове́рско | *старове́рска | старове́рски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
староверский nghĩa là gì?
староверский (tính từ) nghĩa là cựu giáo.
староверский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là старове́рский (phiên âm Latinh starovérskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.